được thể
Định nghĩa
- Thành ngữ:
- Nhân có cơ hội thuận lợi, nhân có điều kiện thích hợp: Dùng để diễn tả việc ai đó lợi dụng một hoàn cảnh, một tình thế có lợi để làm một việc gì đó, thường là việc tiêu cực hoặc việc mà bình thường họ có thể ngại làm.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Thấy mọi người đang bận rộn, được thể, nó lẻn ra ngoài chơi.
- Nghe anh ấy nhượng bộ, được thể, cô ấy bắt đầu đưa ra yêu cầu cao hơn.
- Đứa trẻ thấy bố mẹ không để ý, được thể, liền lấy thêm kẹo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Được thể... là...": Cấu trúc nhấn mạnh việc hành động xảy ra ngay lập tức khi có cơ hội.
- Nó vừa được thể là làm tới luôn, không chần chừ gì cả.
- "Đã vậy lại được thể": Diễn tả ý "đã thế này lại còn nhân cơ hội đó làm việc khác", thường mang hàm ý trách móc.
- Nó đã làm hỏng việc, đã vậy lại được thể đổ lỗi cho người khác.
Biến thể và từ gần giống
- Được dịp: Có nghĩa tương tự "được thể", nhân có cơ hội.
- Thấy tôi đi vắng, nó được dịp nghỉ ngơi.
- Nhân thể: Nhân tiện, nhân cơ hội (thường dùng cho việc trung lập hoặc tích cực hơn "được thể").
- Anh đi công tác, nhân thể ghé thăm gia đình tôi nhé.
Từ đồng nghĩa
- Nhân cơ hội: Lợi dụng lúc có điều kiện thuận tiện.
- Thừa thắng: (Trong một số ngữ cảnh) Lợi dụng ưu thế đang có để hành động tiếp.
Thành ngữ liên quan
- Được đằng chân lân đằng đầu: (Thành ngữ) Đã nhượng bộ một chút thì họ lại lấn tới, đòi hỏi nhiều hơn. Có sắc thái gần với "được thể".
- Cứ chiều nó một chút là nó được đằng chân lân đằng đầu ngay.
- Được nước: Lợi dụng thế thắng, thế thuận lợi để làm điều gì đó.
- Thấy đối phương yếu thế, hắn được nước ép giá.